Nghĩa của từ "a cat has nine lives" trong tiếng Việt
"a cat has nine lives" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
a cat has nine lives
US /ə kæt hæz naɪn laɪvz/
UK /ə kæt hæz naɪn laɪvz/
Thành ngữ
mèo có chín mạng
a proverb used to say that cats can survive things that would kill most animals, or that someone is very lucky in escaping danger
Ví dụ:
•
He survived three car accidents this year; they say a cat has nine lives.
Anh ấy đã sống sót sau ba vụ tai nạn ô tô trong năm nay; người ta nói mèo có chín mạng.
•
I can't believe that cat fell from the balcony and walked away; truly, a cat has nine lives.
Tôi không thể tin được con mèo đó rơi từ ban công xuống mà vẫn đi lại được; đúng là mèo có chín mạng.